12 Nt F Trn Bn Phm

12 Nt F Trn Bn Phm, Ngy No Cũng Thấy Nhưng Lại Ít Dng. Cc bạn biết phm F1~F12 trn bn phm l dng như thế no khng?

Mỗi ngy chng ta đều dng bn phm vi tnh, m trn bn phm đ c cc phm như phm F1 ~ F12, l 12 phm với những chức năng mặc định khc nhau, bạn c biết cch dng của chng khng? Trn mỗi một bn phm đều phi c t nhất phm F1 tới F12, F l chỉ Function (Chức năng), m phm người dng thường sử dụng nhất thường l F5, tức refresh (lm mới), vậy cn chức năng của những nt F khc thi c cng dụng g?

F1 = Help (Gip đỡ)

Khi mở ra một phần mềm chương trnh no đ nhưng bạn lại khng biết được cch dng của n, bạn c thể ấn phm F1 để tm kiếm gip đỡ người dng, v như ở trnh duyệt Chrome ấn F1, sẽ hiện ra cửa sổ ni r cho chng ta biết chức năng của Chrome l g, nếu như khng c mở bất kỳ chương trnh no m ấn F1, th sẽ hiện ra cửa sổ ni r về Giới thiệu Windows v trung tm hỗ trợ (Help & Support), hướng dẫn người dng sử dụng Windows như thế no.

Thật ra th khi đang sử dụng những chương trnh khc cũng c thể ấn F1 để tm kiếm sự gip đỡ của Windows v trung tm hỗ trợ, chỉ cần ấn phm Win tức l bn phm bn tri pha dưới c hnh ảnh logo của Windows, tiếp sau đ ấn F1 l được.

F2 = Rename (Đặt lại tn)

F2 l dng để đặt lại tn gọi của hồ sơ hoặc ti liệu, ngoi ra nếu như muốn đổi tn file ở trong google document, chỉ cần ấn F2 l được.

F3 = Search (Tm kiếm)

F3 l phm c chức năng tm kiếm, nhấn phm F3 l c thể tm kiếm chữ từ ngữ, khi đang sử dụng trnh duyệt n cũng c thể gip người dng tm kiếm chữ viết của trang mạng đ; m ở trong my vi tnh của bạn ấn F3 chnh l mở ra chương trnh tm kiếm .

F4 = Address Bar

F4 = Address Bar, hay cn gọi l Location Bar, URL Bar (Thanh địa chỉ)
Nếu như bạn sử dụng Internet Explorer, ấn F4 l dng để mở ra địa chỉ lan URL, tức l bn dưới địa chỉ lan URL sẽ hiện ra một dy danh sch địa chỉ URL bạn đ từng vo những địa chỉ trang web, hồ sơ hoặc ti liệu tập tin đnh km v.v.. Nhưng, F4 chỉ hỗ trợ sử dụng cho trnh duyệt Internet Explorer, khng trợ gip sử dụng với trnh duyệt Chrome v Firefox.

F5 = Refresh (Lm mới lại)

Với chức năng của phm ny tin rằng khng cần giới thiệu nhiều, F5 tức refresh, bnh thường dng để lm mới lại trang web.

F6 = Move the address bar Thanh di chuyển địa chỉ lan
F6 khc với F4, F6 l mở ra địa chỉ lan, di chuyển nhanh đến địa chỉ lan, để cho người dng nhanh chng vo URL, ngoi ra với Chrome v Firefox cũng c thể dng đến.

F7 = Chức năng đặc biệt

F7 chỉ c tc dụng ở một số chương trnh phần mềm, v dụ như trong ACDSee 8 c thể dng View Mode chuyển sang Filmstrip; m ở định dạng DOS th c thể dng như chức năng chỉ lệnh command mở ra những file đ từng sử dụng, chỉ cần bạn lựa chọn th c thể lm tăng hiệu suất nhập vo v c thể sử dụng lặp lại nhiều lần,.

F8 = Safe Mode (Chế độ an ton)

Khi my vi tnh đang vận hnh lin tục ấn F8, th c thể chuyển vo danh sch hệ thống my vi tnh, trong đ c cc mục lựa chọn, v dụ như tiến vo phần điểu khiển Safe Mode, chọn lựa Boot lại my vi tnh .v.v

F9 = Chức năng đặc biệt

F9 Khng c chức năng thng dụng , nhưng một số chương trnh phần mềm khc vẫn c tc dụng, v dụ như ở 《ACDSee 8》 c thể chuyển đổi ViewMode tới Tiles; m khi sử dụng Windows Media Player th c thể dng để điều chỉnh hạ thấp m lượng.

F10 = Menu Bar (Chức năng liệt k danh sch)

Ở trnh duyệt Internet Explorer th F10 c thể nhanh chng đến chức năng menu bar (liệt k danh sch), tức l cc file folder Hồ sơ/ Document /Video / Favorites(Yu thch) / cng cụ / Support(hỗ trợ), cũng dng thch hợp với ACDSee 8″ cng Note Pad(ghi ch); khi sử dụng Windows Media Player ấn F10 th c thể điều chỉnh tăng cao m lượng.

Nếu như kết hợp phm Shift + F10, th chức năng l tương đương với việc click ấn chọn chuột phải.

F11 = Fullscreen (Ton mn hnh)

F11 l phm với chức năng lm giao diện của trnh duyệt web phng lớn ton mn hnh, tch hợp với cả trnh duyệt Internet Explorer, Chrome, Firefox, v.v

F12 = HTML code

F12″ c thể dng để mở ra m gốc mode HTML của trnh duyệt Internet Explorer, Chrome, Firefox, c thể nhn thấy được m HTML code vốn c bn trong của trang web.

Quả l khng ngờ rằng những phm ny cn c chức năng thế, mau mau học thi

ST trn net

 


KỸ THUẬT

12 Nt F trn bn phm
Vi chức năng mới trong Windows 10
Cch đnh tiếng Việt trn Google Chrome browser  
Cch set up Gmail mail account chống hack  
Cch set up Yahoo mail account chống hack
G chữ Việt trong Gmail khng cần software...
Thunderbird Email Client
G chữ Việt trn IOS 7 (Iphone & Ipad)  
Cch dng Windows System Restore trong Wins 8.x
Kỹ Thuật chụp hnh: Xo phng, lm mờ hậu cảnh (background)
Shutdown icon trong Windows 8.x
G chữ Việt trong Win 8
Cch lm Win8 (Enterprise) To Go trong USB portable HDD
Cch tạo hnh trở thnh pencil drawing bằng Photoshop
Cch dng Photoshop để resize nhiều hnh cng 1 lc
Photography Glossary - Danh từ nhiếp ảnh
Nhiếp ảnh - Kỷ thuật xa background
Dng downloadhelper add-on trn Firefox browser để lấy video, audio etc...
Cch đnh tiếng Việt khng cần bộ g tiếng Việt như VPS, Unikey...
Cch g tiếng Việt  c dấu trong Windows
26 Easy ways to Speed up Windows 7
Tm hiểu GPS
Cch log in vo Web mail cho vị no c hơn 1 Gmail accounts.
Dng Acronis True Image (ati) để back up v restore...
Cch thức ci email client trong Gmail
Chuyển clip từ youtube qua video
Download v cch dng VPSKeys để g chữ Việt
Multiboot Windows
Cch thức download ti liệu từ youtube
Internet v an ton thư Điện Tử
POP v IMAP
Cch thức enable POP v IMAP trong Gmail
Cch tạo nhm địa chỉ email
6 điều cần biết về Windows 7
7 điều cần biết về Windows 7
Dng Windows XP để g chữ Việt
Dng Windows Vista để g chữ Việt
Download file từ Youtube
Điều chỉnh Browser để đọc chữ Việt
G chữ Việt khng cần mhu liệu hỗ trợ
G chữ Việt bằng VPS
G chữ Việt bằng WinVN
G v chỉnh chữ Việt bằng Unikey
G chữ Việt bằng UniKey
Chỉ dẫn gia nhập diễn đn Bất Khuất
Bảo vệ E-mail Address book
My PC chạy chậm
Tăng tốc độ up/download ...
Nhu liệu play video/audio

Download

VPSKeys 4.3
Unikey  32 bit  64 bit
Adobe acrobat reader
Winzip
WinRAR
TeamViewer
Mozilla Firefox
PowerPoint Viewer