MỘT SỐ QUY LUẬT HỎI NG CHNH TẢ TỰ VỊ

 

DNG DẤU HỎI: NG

Cơ bản dễ nhớ để viết chnh tả tương đối ổn v hạn chế lỗi ở mức thấp nhất.

1 . DNG TỪ LY THEO QUY ƯỚC:

Dấu Hỏi đi với Sắc v Ngang.

Dấu Ng đi với Huyền v Nặng.

HỎI + SẮC: Từ kp m chữ trước hay chữ sau c dấu sắc th chữ kia dấu hỏi. V dụ gửi gắm (gửi gắm l từ kp, chữ gắm dấu sắc th chữ gửi dấu hỏi)

Gửi gắm, thổn thức, rải rc, khoảnh khắc, rẻ rng, tử tế, cảnh co, sửng sốt, hảo hn, phản phc, phản khng, rửa ry, quả quyết, khủng khiếp, khỏe khoắn, nhảm nh, lở lot, lảnh lt, bảo bối, thưởng thức, thẳng thắn, thảng thốt, hiển hch, nhỏ nhắn, chải chuốt, rả rch, phảng phất, lả lướt, bổ bng, sản xuất.

Mt mẻ, sắc sảo, mắng mỏ, vất vả, hối hả, hớn hở, xối xả, bng bẩy, nng nảy, sắp sửa, sắm sửa, hớt hải, lấp lửng, khc khuỷu, t lả, rc rưởi, trống trải, cứng cỏi, sng sủa, sến sẩm, xấp xỉ, lm lỉnh, lu lỉnh, ngắn ngủi, chống chỏi, hốt hoảng, rắn rỏi, tức tưởi, chi nhủi, nhắc nhở, nức nở, sấn sổ, ngất ngưởng, thắc thỏm, thấp thỏm, trắc trở, tro trở, bo bở, ngi ngủ, gắt gỏng, km cỏi, khấp khểnh, cu kỉnh, khu khỉnh, thất thểu, khốn khổ, tn tỉnh, ngng nguẩy.

HỎI + NGANG: Từ kp m chữ trước hay chữ sau c dấu sắc th chữ kia dấu hỏi. V dụ nhỏ nhen (nhỏ nhen l từ kp, chữ nhen khng dấu tức ngang th chữ nhỏ dấu hỏi)

Nhỏ nhen, nhởn nhơ, ngẩn ngơ, vẩn vơ, lẳng lơ, lẻ loi, hỏi han, nở nang, nể nang, ngổn ngang, dở dang, giỏi giang, sửa sang, thở than, mỏng manh, chỉnh chu, dửng dưng, trả treo, tả tơi, bỏ b, mải m, chở che, bảnh bao, hẩm hiu, phẳng phiu, khẳng khiu, rủi ro, mỉa mai, trẻ trung, nghỉ ngơi, ngủ ngh, tỉ t, xỏ xin, ngả nghing, đảo đin, hiển nhin, lẻ loi, thảnh thơi, sản sinh.

Dư dả, chăm chỉ, năn nỉ, thư thả, thon thả, thoang thoảng, trong trẻo, trăn trở, vui vẻ, thơ thẩn, thanh thản, mơn mởn, xăm xỉa, lu lổng, hư hỏng, căng thẳng, dai dẳng, xy xẩm, san sẻ, xoay sở, hăm hở, xa xỉ, ngoe nguẩy, phe phẩy, đng đủ, tanh tưởi, chưng hửng, tiu nghỉu, sang sảng, nham nhở, chao đảo, gy gổ, sơ hở, cơ sở, tin tưởng, năng nổ, cưa cẩm, thăm thẳm, đưa đẩy, tưng tửng, say xỉn.

NG + HUYỀN: Từ kp m chữ trước hay chữ sau c dấu huyền th chữ kia dấu ng. V dụ bẻ bng (bẽ bng l từ kp, chữ bng dấu huyền th chữ bẽ dấu ng)

Bẽ bng, vẫy vng, nn n, vững vng, đẫy đ, phũ phng, bo bng, sỗ sng, vỗ về, r rng, vẽ vời, sững sờ, ngỡ ngng, hỗn ho, hi hng, sẵn sng, kỹ cng, no nề, khẽ khng, mỡ mng, lỡ lng.

Gần gũi, liều lĩnh, lầm lỗi, gn giữ, buồn b, tầm t, suồng s, rầu rĩ, thờ thẫn, hờ hững, sm sỡ, xong xĩnh, ph phỡn, bừa bi, thừa thi, nghề ngỗng, lừng lẫy, ruồng rẫy, lờ lững, đằng đẵng, m mẫm, lầm lũi, nhn nh.

NG + NẶNG: Từ kp m chữ trước hay chữ sau c dấu nặng th chữ kia dấu ng. V dụ lng mạn (lng mạn l từ kp, chữ mạn dấu nặng th chữ lng dấu ng)

Lng mạn, lũ lụt, hm hại, nhẫn nhịn, lễ lộc, lỗi lạc, rũ rượi, lưỡng lự, chễm chệ, nh nhặn, mẫu mực, chững chạc, dng dạc, dữ dội, ci cọ, nho nhoẹt, kẽo kẹt, kĩu kịt, nhễ nhại, r rệt, lẫn lộn.

Gọn ghẽ, ngạo nghễ, vạm vỡ, lặng lẽ, lạnh lẽo, bạc bẽo, sặc sỡ, rực rỡ, rộn r, vội v, nghiệt ng, hậu hĩ, hậu hĩnh, ngộ nghĩnh, gạt gẫm, hụt hẫng, dựa dẫm, nhẹ nhm, bập bm, chập chững, mạnh mẽ, chặt chẽ, sạch sẽ, ngặt nghẽo, khập khiễng, đục đẽo, ruộng rẫy, giặc gi, giặt giũ, giận dỗi, bụ bẫm, dạy dỗ, gặp gỡ, dụ dỗ, lạ lẫm, rộng ri, tục tĩu, nhục nh, dạn dĩ, rạng rỡ, rệu r.

https://www.flickr.com/photos/132135602@N08/albums/72157707868273874

 

 


KỸ THUẬT

Cch Set up iPad c thể gọi v nhận phone calls từ iPhone
G tiếng Việt bằng Telex & VNI trong Windows 10 (11) hay trong iPhone  
Setup Facebook account security khỏi bị thin hạ đnh cắp
G chữ Việt bằng Telex & VNI in Windows 10
12 Nt F trn bn phm
Vi chức năng mới trong Windows 10
Cch đnh tiếng Việt trn Google Chrome browser  
Cch set up Gmail mail account chống hack  
Cch set up Yahoo mail account chống hack
G chữ Việt trong Gmail khng cần software...
Thunderbird Email Client
G chữ Việt trn IOS 7 (Iphone & Ipad)  
Cch dng Windows System Restore trong Wins 8.x
Kỹ Thuật chụp hnh: Xo phng, lm mờ hậu cảnh (background)
Shutdown icon trong Windows 8.x
G chữ Việt trong Win 8
Cch lm Win8 (Enterprise) To Go trong USB portable HDD
Cch tạo hnh trở thnh pencil drawing bằng Photoshop
Cch dng Photoshop để resize nhiều hnh cng 1 lc
Photography Glossary - Danh từ nhiếp ảnh
Nhiếp ảnh - Kỷ thuật xa background
Dng downloadhelper add-on trn Firefox browser để lấy video, audio etc...
Cch đnh tiếng Việt khng cần bộ g tiếng Việt như VPS, Unikey...
Cch g tiếng Việt  c dấu trong Windows
26 Easy ways to Speed up Windows 7
Tm hiểu GPS
Cch log in vo Web mail cho vị no c hơn 1 Gmail accounts.
Dng Acronis True Image (ati) để back up v restore...
Cch thức ci email client trong Gmail
Chuyển clip từ youtube qua video
Download v cch dng VPSKeys để g chữ Việt
Multiboot Windows
Cch thức download ti liệu từ youtube
Internet v an ton thư Điện Tử
POP v IMAP
Cch thức enable POP v IMAP trong Gmail
Cch tạo nhm địa chỉ email
6 điều cần biết về Windows 7
7 điều cần biết về Windows 7
Dng Windows XP để g chữ Việt
Dng Windows Vista để g chữ Việt
Download file từ Youtube
Điều chỉnh Browser để đọc chữ Việt
G chữ Việt khng cần mhu liệu hỗ trợ
G chữ Việt bằng VPS
G chữ Việt bằng WinVN
G v chỉnh chữ Việt bằng Unikey
G chữ Việt bằng UniKey
Chỉ dẫn gia nhập diễn đn Bất Khuất
Bảo vệ E-mail Address book
My PC chạy chậm
Tăng tốc độ up/download ...
Nhu liệu play video/audio

Download

VPSKeys 4.3
Unikey  32 bit  64 bit
Adobe acrobat reader
Winzip
WinRAR
TeamViewer
Mozilla Firefox
PowerPoint Viewer